Các trường Đại học tuyển sinh ngành kỹ thuật cơ khí năm 2021

Ngành kỹ thuật cơ khí hiện nay đã cập nhật rất nhiều công nghệ mới, các công nghệ tự động, chuyên môn hóa được đưa vào sử dụng. Đây là ngành học lâu đời và rất quan trọng để đào tạo ra một lực lượng lao động có tay nghề kỹ thuật cao, phục vụ phần lớn trong các hoạt động kinh tế, xã hội.

Ngành Kỹ thuật cơ khí tại Việt Nam hiện vẫn là ngành học tham gia trực tiếp trong việc chế tạo sản xuất các sản phẩm, thiết bị cơ khí. Công việc của ngành kỹ thuật cơ khí liên quan đến vật liệu sắt, thép,… Công việc gia công bằng các thiết bị, máy công cụ như tiện, phay, hàn, bào…

Cơ hội việc làm của sinh viên ngành kỹ thuật cơ khí khi ra trường: Làm việc trong bộ phận thiết kế cơ khí; Làm lập trình gia công máy CNC; Kỹ thuật viên khai thác hệ thống sản xuất công nghiệp, vận hành và bảo trì các hệ thống; Kỹ thuật viên tham gia vào các công việc gia công sản phẩm

Dưới đây là Danh sách các trường, mã ngành, tổ hợp môn thi/xét tuyển ngành kỹ thuật cơ khí năm 2021, và điểm chuẩn đang được cập nhật.

Khu vực miền Bắc

TT

Tên trường

Mã ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Đại Học Hàng Hải

7520103D116

A00, A01, D01, C01

0

 

2

Đại Học Việt Bắc

7520103

A00, A01, D01

0

 

3

Đại Học Bách Khoa Hà Nội

TE2x

A19

0

 

4

Đại Học Bách Khoa Hà Nội

ME2x

A19

0

 

5

Đại Học Bách Khoa Hà Nội

ME2

A00, A01

0

 

6

Đại Học Xây Dựng Hà Nội

7520103_01

A00, A01, D07

0

 

7

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

HVN05

A00, A01, D01, C01

0

 

8

Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên

7905218

A00, A01, D01, D07

0

 

9

Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên

7520103

A00, A01, D01, D07

0

 

10

Đại Học Xây Dựng Hà Nội

7520103_01

A00, A01, D01

0

 

1

Đại Học Xây Dựng Hà Nội

7520103_02

A00, A01, D07

0

 

2

Đại Học Xây Dựng Hà Nội

7520103_03

A00, A01, D07

0

 

3

Đại Học Bách Khoa Hà Nội

ME2

A00, A01

0

 

4

Đại Học Bách Khoa Hà Nội

TE2

A00, A01

0

 

5

Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )

7520103

A00, D01, D96, A16, XDHB

18

Học bạ

6

Đại Học Phenikaa

MEM2

A00, A01, A02, C01, XDHB

20

Học bạ

7

Đại Học Mỏ Địa Chất

7520103

A00, A01, XDHB

21.7

Học bạ
 

8

Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)

TLA105

A00, A01, D01, D07, XDHB

22.5

Học bạ
(các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy)

9

Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)

7520103QT

A00, A01, D01, D07, XDHB

25.27

Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn
(CT chất lượng cao cơ khí ô tô Việt Anh)

10

Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)

7520103

A00, A01, D01, D07, XDHB

25.67

Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn

 

Khu vực miền Trung

TT

Tên trường

Mã ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Đại Học Nha Trang

7520103

A00, A01, D07, C01

0

 

2

Đại Học Nha Trang

7520116

A00, A01, D07, C01

0

 

3

Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng

7520103B

DGNL

 

 

4

Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng

7520103A

DGNL

 

 

5

Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng

7520103CLC

DGNL

 

Kỹ thuật cơ khí - ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)

Khu vực miền Nam

TT

Tên trường

Mã ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Đại học Nam Cần Thơ

7520116

A00, A01, D07, A02

0

 

2

Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM

209

DGNL

0

 

3

Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM

209

A00, A01

0

 

4

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

7520103QK

A00, A01, D01, D90, D90

0

 

5

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

7520103QT

A00, A01, D01, D90, D90

0

 

6

Đại học Công Nghệ TPHCM

7520103

XDHB

18

 

7

Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM

75201031

A00, A01, XDHB

23.8

Học bạ,
Máy xếp dỡ và Máy xây dựng

8

Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM

7520103H

A00, A01, XDHB

26

Cơ khí ô tô

9

Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM

75201032

A00, A01, XDHB

26.2

Cơ khí tự động
Học bạ

10

Đại Học Cần Thơ

7520103

A00, A01, XDHB

26.75

Học bạ

Nguồn: https://thituyensinh.ican.vn/

 

ảnh minh họa-nguồn: thanhnien/vn